Địa Chỉ

1691/3N Quốc Lộ 1A, KP.3, phường An Phú Đông, Q. 12, TP.HCM (giữa ngã tư Ga và cầu vượt Bình Phước)

Kinh Doanh

0912.619.774 -0988.041.999

QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) – Thùng 4,4m, Giá không đổi
Giá : Liên hệ : 0912.619.774
Khuyến mãi mua xe

QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi

  • ISUZU VIỆT NAM KHUYẾN MÃI LỚN CUỐI NĂM LÊN ĐẾN 59 TRIỆU ĐỒNGCuối năm 2019, ISUZU Việt Nam mang đến chương trình khuyến mãi đặc biệt “lớn nhất từ trước đến nay” dành cho khách hàng khi mua xe tải trên phạm vi toàn quốc.Áp dụng Từ ngày 3/9/2019 ISUZU Việt Nam hỗ trợ và chăm sóc toàn diện xuyên suốt hành trình vận hành xe tải của khách hàng với chương trình mang tên “CHĂM SÓC TOÀN TÂM – ƯU ĐÃI XỨNG TẦM” với hàng loạt ưu đãi hấp dẫn. Cụ thể, khách hàng khi mua tất cả các model xe tải Isuzu sẽ được hỗ trợ:

    – Tặng phí trước bạ 2%

    – Tặng nhiên liệu dầu diesel lên đến 400L

    – Tặng 2 lốp xe chất lượng

    Chương trình được áp dụng cho tất cả các dòng xe:

    -Xe tải QKR (ưu đãi lên đến 18 triệu đồng)

    -Xe tải N-Series (ưu đãi lên đến 26 triệu đồng)

    -Xe tải F-Series (ưu đãi lên đến 59 triệu đồng)

  • Chi tiết chương trình khuyến mãi:
  • Stt Model  Trước Bạ  DO  Giá KM  SL Lốp  Giá Trị  Tổng cộng
    01 QKF    9,300,000 200   4,000,000 2    4,200,000   17,500,000
    02 QKH   10,200,000 200   4,000,000 2    4,200,000   18,400,000
    03 NMRE   12,700,000 200   4,000,000 2    4,200,000   20,900,000
    04 NMRH   13,500,000 200   4,000,000 2    4,960,000   22,460,000
    05 NPRK   14,100,000 200   4,000,000 2    5,850,000   23,950,000
    06 NQRL   15,300,000 200   4,000,000 2    6,780,000   26,080,000
    07 NQRM   16,200,000 200   4,000,000 2    6,780,000   26,980,000
    08 FRRH   16,800,000 400   8,000,000 2    6,780,000   31,580,000
    09 FRRL   16,900,000 400   8,000,000 2    6,780,000   31,680,000
    10 FRRN   17,600,000 400   8,000,000 2    6,780,000   32,380,000
    11 FVRL   25,900,000 400   8,000,000 2   16,100,000   50,000,000
    12 FVRQ   26,700,000 400   8,000,000 2   15,080,000   49,780,000
    13 FVRS   27,300,000 400   8,000,000 2   15,080,000   50,380,000
    14 FVMT   33,200,000 400   8,000,000 2   16,100,000   57,300,000
    15 FVMW   34,300,000 400   8,000,000 2   16,100,000   58,400,000
    16 FVZQ   35,800,000 400   8,000,000 2   15,260,000   59,060,000
  • Ngoài ra:
  • Hỗ trợ đăng ký, nộp thuế trước bạ, đăng kiểm, mua bảo hiểm…
  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thuê mua tài chính…
  • Thủ tục đơn giản,nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách,
  • Cam kết khách hàng sẽ được quyền lợi tối đa.
  • Dịch vụ sau bán hàng tốt nhất (Cam kết đi cùng với khách suốt quá trình sử dụng xe )

Tổng Quan QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi

Xe tải hạng nhẹ ISUZU Q-SERIES trang bị động cơ Common Rail E4, được ưa chuộng với chất lượng Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

  • Tổng trọng tải: 4,900 –  5,500 kg
  • Kích thước 5,830 x 1,860 x 2,200 mm
  • Công suất 105 Ps
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  • Giá Niêm yết 500,000,000 VNĐ

Động Cơ QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi

Tiện nghi QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

Thông số QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Trọng lượng

Khối lượng toàn bộ kg 4900 – 5500
Khối lượng bản thân kg 1895
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100

Kích thước

Kích thước tổng thể DxRxC mm 5830 x 1860 x 2200
Chiều dài cơ sở mm 3360
Vệt bánh xe trước – sau mm 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1010 / 1460

Động cơ

Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số MSB5S – 5 số tiến & 1 số lùi

Vận hành

Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 29,51
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6,8

Khung gầm

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát điện 12V-60A
Ắc quy 12V-70AH x 2

Hình Ảnh QRK270 1,9 tấn (hoặc 2,4 tấn đến 2,9 Tấn) - Thùng 4,4m, Giá không đổi 2019

Close Menu
0912.619.774
0912.619.774

Báo Giá Nhanh

Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn