Báo giá xe ISUZU Mới Nhất

 

BẢNG GIÁ XE ISUZU 7 CHỖ MU-X MỚI NHẤT 2019

DÒNG XE MÔ TẢ GIÁ BÁN M
MU-X 1.9 B7
4X2 MT
mu-X 01 cầu – Số sàn 785,000,000
MU-X 1.9 PRESTIGE
4X2 AT
mu-X 01 cầu – Số tự động 905,000,000
MU-X 3.0 PRESTIGE
4X4 AT
mu-X 02 cầu – Số tự động 1,060,000,000

 

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Cập nhật tháng 01/05/2019.

BẢNG GIÁ XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI:

DÒNG XE MÔ TẢ       GIÁ BÁN (VND)
D-MAX LS 1.9
4X2 MT
D-MAX 01 cầu – Số sàn  559,000,000
D-MAX LS PRESTIGE 1.9
4X2 AT
D-MAX 01 cầu – Số tự động 635,000,000
D-MAX LS PRESTIGE 1.9
4X4 MT
D-MAX 02 cầu – Số sàn 635,000,000
D-MAX LS PRESTIGE 3.0
4X4 AT
D-MAX 02 cầu – Số tự động 740,000,000

 

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Cập nhật tháng 01/05/2019.

BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI:

DÒNG XE TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR77FE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4,9 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn 433,000,000
QKR77FE4- Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2,9 tấn  465,000,000
QKR77FE4- Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn 466,000,000
QKR77HE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 5.5 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn 477,000,000
QKR77H- Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 5.5 tấn / Tải trọng: 2.9 tấn 516,000,000
QKR77HE4– Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn  517,000,000
N-SERIES
NLR55E – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn 506,000,000
NMR85HE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn 616,000,000
NPR85KE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 7,5 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn 658,000,000
NQR75LE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn 697,000,000
NQR75L- Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.7 tấn 742,000,000
NQR75L-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.6 tấn 743,000,000
NQR75ME4-Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9,5 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 739,000,000
NQR75ME4-Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9 tấn / Tải trọng: 4,990 tấn 791,000,000
NQR75ME4-Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 4,9 tấn 793,000,000
NQR75ME4-Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.7 tấn 793,000,000
F-SERIES
FRR90NE4 – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 11 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn 820,000,000
FRR90NE4– Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.4 tấn 891,000,000
FRR90NE4 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.3 tấn 893,000,000
FVR34LE4 – Xe ô tô sát xi tải ngắn Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn 1,215,000,000
FVR34QE4 – Xe ô tô sát xi tải trung Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn 1,250,000,000
FVR34SE4 – Xe ô tô sát xi tải siêu dài Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn 1,275,000,000
FVM34TE4 – Xe ô tô sát xi tải (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn 1,573,000,000
FVM34W – Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn 1,620,000,000
XE ĐẦU
KÉO ISUZU
(New)
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg Liên hệ:

hotline: 0912619774

EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg Liên hệ:

hotline: 0912619774

EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg Liên hệ:

hotline: 0912619774

 

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

* Cập nhật tháng 01/05/2019.

Close Menu
×

Cart

Đăng kí báo giá