Báo giá xe ISUZU Mới Nhất

 

BẢNG GIÁ XE ISUZU 7 CHỖ MU-X MỚI NHẤT 2018:

DÒNG XE MÔ TẢ GIÁ BÁN M
Mu-X 2.5L 4×2 MT Isuzu Mu-X 1 cầu – Số sàn 879,000,000
mu-X 3.0L 4×2 AT Isuzu Mu-X 1 cầu – Số tự động 960,000,000
mu-X LIMITED 3.0L 4×2 AT (new) Isuzu Mu-X 1 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Limited 990,000,000

 

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Màu trắng ngọc trai cộng thêm 8.000.000 VNĐ.

* Cập nhật tháng 01/2018.

BẢNG GIÁ XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI:

DÒNG XE MÔ TẢ       GIÁ BÁN (VND)
D-MAX LS 2.5L 4×2 MT D-MAX 01 cầu – Số sàn – Dòng cao cấp LS  660,000,000
D-MAX LS 2.5L 4×2 AT D-MAX 01 cầu – Số tự động – Dòng cao cấp LS 700,000,000
D-MAX LS 2.5L 4×4 MT D-MAX 02 cầu – Số sàn – Dòng cao cấp LS 710,000,000
D-MAX LS 2.5L 4×4 AT D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng cao cấp LS 750,000,000
D-MAX LS 3.0L 4×4 AT D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng cao cấp LS 790,000,000
D-MAX TYPE X 2.5L 4×2 AT (new) D-MAX 01 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Type X 730,000,000
D-MAX TYPE X 2.5L 4×4 AT (new) D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Type X 780,000,000
D-MAX TYPE X 3.0L 4×4 AT (new) D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Type X 820,000,000
D-MAX TYPE Z 2.5L 4×4 MT (new) D-MAX 02 cầu – Số sàn – Dòng đặc biệt Type Z 760,000,000
D-MAX TYPE Z 2.5L 4×4 AT (new) D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Type Z 800,000,000
D-MAX TYPE Z 3.0L 4×4 AT (new) D-MAX 02 cầu – Số tự động – Dòng đặc biệt Type Z 840,000,000

 

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Cập nhật tháng 01/2018.

BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI:

DÒNG XE TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR55F – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn 365,000,000
QKR55F-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.65 tấn  400,500,000
QKR55F-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn 401,500,000
QKR55H – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn 438,000,000
QKR55H-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.25 tấn 473,500,000
QKR55H-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn  477,500,000
N-SERIES
NLR55E – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn 506,000,000
NMR85H – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn 612,000,000
NPR85K – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn 639,000,000
NQR75L – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn 702,000,000
NQR75L-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.65 tấn 763,000,000
NQR75L-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.45 tấn 769,000,000
NQR75M (Lốp Yokohama) – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 735,000,000
NQR75M (Lốp Michelin) – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 750,000,000
NQR75M-CVS16 (Lốp Yokohama) – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.48 tấn 796,000,000
NQR75M-VAN16 (Lốp Yokohama) – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.33 tấn 804,000,000
F-SERIES
FRR90N – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 10.4 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn 881,000,000
FRR90N-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.44 tấn 954,000,000
FRR90N-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 961,000,000
FVR34L – Xe ô tô sát xi tải ngắn Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn 1,222,000,000
FVR34Q – Xe ô tô sát xi tải trung Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn 1,240,000,000
FVR34S – Xe ô tô sát xi tải siêu dài Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn 1,245,000,000
FVM34T – Xe ô tô sát xi tải (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn 1,400,000,000
FVM34W – Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn 1,534,000,000
XE ĐẦU
KÉO ISUZU
(New)
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,200,000,000
EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,690,000,000
EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,984,000,000

 

* Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe, trừ dòng QKR55F-CVS16, QKR55F-VAN16, QKR55H-VAN16 và QKR55H-CVS16 đã có thùng.

* Giá trên đã bao gồm VAT.

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

* Cập nhật tháng 01/2017.

Close Menu
×
×

Cart

Đăng kí báo giá